第15课 我想再去一次中国
Bài 15 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Bộ thủ
学习偏旁知识,认读例字。
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
nǚzìpáng
女字旁
Bộ Nữ, dạng đứng bên trái
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:多与女性、性别或亲属关系有关。
Yìyì: duō yǔ nǚxìng, xìngbié huò qīnshǔ guānxì yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến nữ giới, giới tính hoặc quan hệ thân thuộc.
常见字:姐、姓、妈、妹、好
jiě · xìng · mā · mèi · hǎo
Chữ thường gặp: 姐 (chị gái), 姓 (họ), 妈 (mẹ), 妹 (em gái), 好 (tốt).
yuèzìpáng
月字旁
Bộ Nguyệt; dạng 月 bên trái đôi khi là bộ Nhục
常见位置:汉字左边或右边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbiān huò yòubiān.
Vị trí thường gặp: bên trái hoặc bên phải chữ Hán.
意义:作“月”时多与月亮、时间有关;作“肉月旁”时多与身体有关。
Yìyì: zuò “yuè” shí duō yǔ yuèliang, shíjiān yǒuguān; zuò “ròuyuèpáng” shí duō yǔ shēntǐ yǒuguān.
Ý nghĩa: khi là bộ Nguyệt thường liên quan đến mặt trăng hoặc thời gian; khi là dạng bộ Nhục thường liên quan đến cơ thể.
常见字:期、脑、明、腿、脸
qī · nǎo · míng · tuǐ · liǎn
Chữ thường gặp: 期 (kỳ/hạn), 脑 (não), 明 (sáng), 腿 (chân), 脸 (mặt).
2

摹写汉字、词语和句子

Tập viết
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
jiě
chị gái
姐姐
jiějie
chị gái
姐姐昨天去了两次超市。
Jiějie zuótiān qù le liǎng cì chāoshì.
Hôm qua chị gái đã đi siêu thị hai lần.
xìng
họ
姓名
xìngmíng
họ tên
请再说一下您的姓名。
Qǐng zài shuō yíxià nín de xìngmíng.
Xin vui lòng nói lại họ tên của bạn.
kỳ; tuần
星期
xīngqī
tuần
我在北京玩了一个星期。
Wǒ zài Běijīng wán le yí ge xīngqī.
Tôi đã chơi ở Bắc Kinh một tuần.
nǎo
não
电脑
diànnǎo
máy tính
她左手拿着手机,右手拿着电脑。
Tā zuǒshǒu názhe shǒujī, yòushǒu názhe diànnǎo.
Tay trái cô ấy cầm điện thoại, tay phải cầm máy tính.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
chē
xe
jīpiào
机票
vé máy bay
shū
sách
xìngmíng
姓名
họ tên
gāozhōng
高中
trung học phổ thông
xuésheng
学生
học sinh
2

想一想

Suy nghĩ
想一想:这些词中的字是什么意思?
Hãy suy nghĩ về nghĩa của các chữ trong những từ trên.
3

学一学

Học từ mở rộng
chēpiào
车票
vé xe
车 + 机票
shūmíng
书名
tên sách
书 + 姓名
gāozhōngshēng
高中生
học sinh THPT
高中 + 学生
4

说一说

Nói và giải thích
说一说:这些新词是什么意思?
Hãy nói nghĩa của các từ mới.
5

做一做

Hoàn thành câu
A 车票
B 书名
C 高中生
1
你记得那本书的( )吗?
Nǐ jìde nà běn shū de ( ) ma?
Bạn có nhớ tên quyển sách đó không?
2
我哥比我大两岁,是一个( )。
Wǒ gē bǐ wǒ dà liǎng suì, shì yí ge ( ).
Anh tôi lớn hơn tôi hai tuổi, là một học sinh THPT.
3
我买好( )了,我们坐车去吧。
Wǒ mǎihǎo ( ) le, wǒmen zuò chē qù ba.
Tôi đã mua vé xe xong rồi, chúng ta đi xe nhé.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1–3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
1
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Hình lựa chọn phần II
例如 · Ví dụ
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng? / Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
Bạn thích môn thể thao nào? / Tôi thích bóng đá nhất.
4
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
例如 · Ví dụ
男:给你笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Gěi nǐ bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng. / Hǎo de, shì zhèr ma? / Nǚ de yào xiě shénme?
Đưa bạn bút, hãy viết họ tên ở đây. / Được, ở đây phải không? / Người nữ cần viết gì?
7
8
9
10
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
阅读第一部分图片选项
例如 · Ví dụ
每个星期六,我都去打篮球。
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
Thứ Bảy hằng tuần tôi đều đi chơi bóng rổ.
ABCD
11
我这个月已经出国两次了。
Wǒ zhège yuè yǐjīng chūguó liǎng cì le.
Tháng này tôi đã ra nước ngoài hai lần.
12
不到七点,他就出门上班了。
Bú dào qī diǎn, tā jiù chūmén shàngbān le.
Chưa tới bảy giờ anh ấy đã ra khỏi nhà đi làm.
13
这些鸟每天都来,因为奶奶会给它们准备吃的。
Zhèxiē niǎo měitiān dōu lái, yīnwèi nǎinai huì gěi tāmen zhǔnbèi chī de.
Những con chim này ngày nào cũng đến vì bà chuẩn bị đồ ăn cho chúng.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
A
B 出国
C 机票
D 高中
E
例如 · Ví dụ
题太多了,所以我没做( )。
E
14
这条( )很长,我每天都来这里跑步。
Con đường này rất dài, ngày nào tôi cũng đến đây chạy bộ.
15
姐姐比我大三岁,我上( )时,她都上大学了。
Chị lớn hơn tôi ba tuổi; khi tôi học THPT, chị đã học đại học.
16
女:请问,有没有明天到上海的( )? 男:我看一下。
Nữ: Xin hỏi, có vé máy bay đi Thượng Hải ngày mai không? Nam: Để tôi xem.
17
男:你是第一次( )吗? 女:不是,出过一次了。
Nam: Đây là lần đầu bạn ra nước ngoài à? Nữ: Không, tôi đã đi một lần rồi.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
A 没有,她就比我大四岁。
B 是的,她说要去中国上大学。
C 这条路我开过很多次,没事。
D 我们一起去买吧。
E 他出去了,一会儿就回来。
例如 · Ví dụ
请问,李老师在吗?
E
18
你在这儿等着,我去买门票。
19
你们的中文老师有30岁吗?
20
安妮就要出国了,她告诉你了吗?
21
可能要下雨了,你别开车了。
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
例如 · Ví dụ
我爱跳舞,但跳得不太好。
★ 他:
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
大家都说坐飞机比坐火车贵,但是有时候机票比火车票还便宜。你早一点儿买,就可能买到便宜的机票。
★ 机票:
23
我去过一次北京的新机场。新机场很大,也很漂亮。网上说每天有十多万人在那里坐飞机。
★ 北京的新机场怎么样?
24
我每个星期上七次中文课,每天上午都有课,有时候下午也上课。我们的老师是从中国来的。她教得很好,所以我很喜欢上她的中文课。
★ 他为什么喜欢那位中文老师的课?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
A
B
C 西
D
例如 · Ví dụ
亻 + 十 → 什
D
25
西 + 示 → 票
26
木 + 几 → 机
27
夕 + 口 → 名
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
例如 · Ví dụ
你想喝茶还(是)喝咖啡?
shì
28
zhōng
小月是我的高( )同学。
29
这条到学校的( ),我每天都要走。
30
guó
还有半个月,我就要出( )上学了。